13:30 ICT Thứ bảy, 03/12/2022

Danh mục nội dung

Liên hệ

Trang nhất » Tin Tức » Châm cứu » Châm cứu học

Liên hệ

Châm cứu cổ điển và hiện đại (Phần 2) - Các huyệt thường dùng - 1

Thứ năm - 25/08/2011 08:48

 

Tên

Vị tri

Tác dụng

Thao tác

(1)

(2)

(3)

(4)

1. Ấn đường Ngoài kinh

Giữa đầu trong 2 cung lông mày

Nhức đầu, hạ sốt

Châm sâu 0,5cmChâm nặn máu

2. Bách hội Mạch đốc

2. Bách hội Mạch đốc

Nhức đầu, ù tai, sa trực tràng, sa sinh dục, trĩ, mất ngủ, cao huyết áp.

Châm nghiêng 0,5cm

3. Dương bạch Kinh đờm

Từ giữa cung lông mày đo lên trên một thốn.

Nhức đầu, liệt dây VII ngoại biên, chắp lẹo, viêm màng tiếp hợp.

Châm nghiêng xuống dưới 0,5-1cm

4. Đại nghinh Kinh vị

Gốc hàm dưới đo ra trước 1,3 thốn phía trước cơ nhai

Liệt dây VII, đau răng, câm

Châm nghiêng 0,5-1cm về phía sau

5. Đầu duy Kinh vị

Góc trán trên, khớp giữa X. trán và X. đỉnh

Nhức đầu, viêm màng tiếp hợp, viêm tuyến lệ.

Châm nghiêng 0,5cm

6. Địa thương Kinh vị

Khóe miệng đo ngang ra 0,4 thốn, trên cơ vòng môi.

Liệt dây VII, chảy nước dãi.

Châm nghiêng hướng ra phía tai sâu 2cm

7. Đồng tử liêu Kinh tam tiêu

Cách khóe mắt ngoài 0,5 thốn tương đương với bờ ngoài ổ mắt.

Viêm màng tiếp hợp, chắp lẹo liệt dây VII ngoại biên

Châm nghiêng 0,5cm

8. Ê phong Kinh tam tiêu

Ấn trái tai xuống là huyệt, ở chỗ trũng giữa X. chũm và ngành lên X. hàm dưới.

Tai ù, điếc, liệt dây VII đau răng, lao hạch, viêm tuyến mang tai,

Châm sâu 1-2cm

9. Giáp Xa Kinh vị

Từ địa thương đo ra sau 2 huyệt trên cơ nhai.

Liệt dây VII, đau răng, đau thân kinh V, co cứng cơ nhai

Châm sâu 0,5-1cm

10. Hạ quan Kinh vị

Hõm khớp thái dương hàm, ngang nắp tai.

Tai ù, điếc, đau tai, đau răng, viêm khớp thái dương hàm

Châm sâu 0,5-1cm

11. Hạ quan hạ Ngoài kinh

Dưới hạ quan 0,5 thốn.

Hen phế quản, khó thở, đau răng.

Châm sâu 0,5-2cm

12. Hoa Liêu Kinh đại trường

Từ nhân trung đo ra 0,5 thốn.

Ngạt mũi, chảy máu cam, liệt dây VII

Châm sâu 0,5-0,7cm

13. Liêm tuyền Mạch nhâm

Giữa cổ, giữa đường nối đỉnh sụn giáp với bờ dưới X. hàm dưới.

Viêm họng, suyển , cảm, bướu cổ.

Châm xiêng hướng về cuống lưỡi 0,5-1cm

14. Nghinh hương Kinh đại trường

Phía ngoài chân cánh mũi 2/10 thốn

Ngạt mũi, chảy máu cam, phù mặt, liệt dây VII

Châm sâu 0,5-1cm

15. Nhân trung Mạch đốc

1/3 rãnh nhân trung.

Sốt cao co giật, động kinh, hôn mê, liệt dây VII

Châm sâu 0,3-0,5cmChâm nặn máu

16. Nhĩ môn

Ngang trước trên nắp tai

Ù tai, liệt dây VII, đau răng.

Châm sâu 0,3-0,5cm

17. Ngư yêu Ngoài kinh

Giữa cung lông mày, thẳng đồng tử lên.

Nhức đầu, liệt dây VII ngoại biên, chắp lẹo

Châm sâu 0,5cm

18. Phong phủ Mạch đốc

Khe giữa xuống chấm cổ 1.

Nhức đầu, cứng gáy, chảy máu cam.

Châm sâu 0,5cm

19. Phong trì Kinh đởm

Từ phong thủ đo ra 2 thốn ở giữa nguyên ủy cơ thang và ức đòn chũm.

Nhức đầu, hoa mắt, đau cổ gáy, sốt cao.

Châm về hướng mắt bên kia sâu 1-1,5cm

20. Quyền liêu Kinh tiểu trường

Chỗ lõm dưới xương gò má.

Liệt dây VII, đau răng, viêm xoang hàm.

Châm sâu 1cm

21.Thái dương Ngoài kinh

Cách đuôi mắt ngoài 1 thốn.

Nhức đầu, đau mắt.

Châm nghiêng 0,5cm

22. Thừa tương Mạch nhâm

Chỗ trũng chính giữa phía dưới môi dưới

Ngất, trụy mạch, liệt dây VII, đau răng

Châm sâu 0,5-1cm

23. Thính cung Kinh tiểu trường

Ngang trước giữa nắp tai.

Ù tai, điếc, viêm tai

Châm sâu 0,3-0,5cm

24. Thính hội Kinh đởm

Ngang trước dưới nắp tai.

Điếc, đau răng, liệt dây VII

Châm sâu 0,3-0,5cm

25. Thông thiên Kinh bàng quang

Trước bách hội 1 thốn đo ra ngoài 1,5 thốn

Nhức đầu, hoa mắt, ngạt mũi, chảy máu cam.

Châm nghiêng 0,3-0,5cm

26. Toán trúc Kinh bàng quang

Dầu trong cung lông mày, thẳng tinh minh lên

Nhức đầu, đau xoang trán, viêm màng tiếp hợp, liệt dây VII.

Châm sâu 0,5cm xiên xuống tinh minh

27. Tinh minh Kinh bàng quang

Cách khóe mắt trong 2mm

Viêm màng tiếp hợp, viêm tuyến lệ, liệt dây VII chắp lẹo.

Châm sâu 0,3cm

28. Ty trúc không Kinh tam tiêu

Tận cùng phía ngoài đuôi lông mày.

Nhức đầu, viêm màng tiếp hợp.

Châm sâu 0,3-0,5cm

29. Thừa khấp Kinh vị

Từ mi mắt dưới đo xuống 7/10 thốn, trên rãnh dưới ở mắt.

Liệt dây VII, Động kinh, chóng mặt, viêm màng tiếp hợp,viêm tuyến lệ,liệt dây VII.

Châm nghiêng 0,3-0,5cm tránh châm vào nhãn cầu.

 Châm cứu cổ điển và hiện đại (Phần 2) - Các huyệt thường dùng - 2

Thứ ba 22/04/2008 12:00:00 (GMT +7)

Tác giả: Giáo sư-Bác sĩ Quan Đông Hoa
Nguồn: Nguyên chủ nhiệm khoa Đông Y Đại Học Cần Thơ

 

 

 

 

Tên

Vị tri

Tác dụng

Thao tác

(1)

(2)

(3)

(4)

1. Cấp mạch Kinh can

Khúc cốt đo ra ngoài 2,3 thốn

Đau vùng hạ vị, đau tinh hoàn, bể kim

Châm sâu 0,5-1cm

2. Chương môn Kinh can

Tận cùng xương sườn 11

Nôn mửa, tieu chảy, đau mạng sườn, viêm tuyến vú, hen.

Châm nghiêng 0,5-1cm

3. Cự khuyết Mạch nhâm

Từ rốn đo lên 6 thốn

Đau vùng tim, nôn mửa ợ chua, ợ hơi, hồi hộp

Châm nghiêng 0,5-1cm

4. Cưu vĩ Mạch nhâm

Trên cự khuyết 1 thốn

Như Cự khuyết

Châm nghiêng 0,5-1cm

5. Du phủ Kinh thận

Huyệt ở bờ dưới xương đòn, cách giũa xương ức 2 thốn.

Hen suyễn, tức ngực khó thở, nôn mửa.

Châm sâu 0,5-1cm

6. Đại bao kinh tỳ

Khe liên sườn 6 và đường nách giữa

Đau liên sườn, khó thở, mỏi các khớp xương.

Châm nghiêng 0,5-1cm

7. Đại hoành Kinh tỳ

Cách ngang rốn 4 thốn

Đầy bụng, viêm đại tràng.

Châm sâu 0,5-1cm

8. Đản trung Mạch nhâm

Giữa xương ức và liên sườn 4

Tức ngực, khó thở, đau vùng dưới tim, viêm tuyến vú, nôn nấc

Châm nghiêng 0,5-1cm 

9. Hoang du Kinh thận

Cách ngang rốn 0,5 thốn

Đau bụng, nôn mửa, tiêu chảy, táo bón.

Châm 0,5-1cm

10.Hội âm Mạch nhâm

Giữa khoảng cách bờ dưới cơ quan sinh dục tới hậu môn

Viêm âm đạo, kinh nguyệt không đều, di tinh, bí tiểu tiện

Châm sâu 0,5-1cm

11. Khí Hả iMạch nhâm

Dưới rốn 1,5 thốn, trên đường trắng giữa

Đau hạ vị, đái dầm, di tinh, cứu để chữa trụy mạch, hạ huyết áp.

Châm sâu 0,5-1cm 

12. Kinh môn Kinh đởm

Đầu chốt xương sườn 12

Sôi bụng, tiêu chảy, đau mạng sườn

Châm nghiêng 0,5-1cm

13. Khúc cốt Mạch nhâm

Khe liên sườn 6 và đòn giữa xương đòn

Bí tiểu tiện, tiểu dắt, đau vùng hạ vị, cơn co tử cung

Châm sâu 0,5-1cm

14. Kỳ môn Kinh can

Khe liên sườn 7 và đòn giữa xương đòn

Đầy bụng, ngực sườn đầy tức, sốt rét, hoa mắt, chóng mặt.

Châm sâu 0,5-1cm

15. Nhật nguyệt Kinh đởm

Thẳng dưới rốn 3 thốn

Đau mạng sườn, ợ hơi, nấc, hoàng đản

Châm sâu 0,5-1cm

16. Quan nguyên Mạch nhâm

Thẳng dưới rốn 3 thốn

Như khí hải  

Châm nghiêng 0,5-1cm

17. Quy lại Kinh vị

Từ trung cực đo ra 2 thốn

Đau vùng tinh hoàn, hạ vị, đau bụng kinh, khí hư, viêm phần phụ

Châm sâu 1-1,5cm

18. Thuần khuyết Mạch nhâm

Rốn

Đầy bụng, sôi bụng, tiêu lỏng

Cứu – không châm

19. Thiên khu Kinh vị

Rốn đo ngang ra 2 thốn

Đầy bụng, sôi bụng, ăn chậm tiêu

Châm sâu 1-1,5cm

20. Thiên đột Mạch nhâm

Giữa hõm ức

Viêm họng, viêm phế quản, hen, khó thở, nấc.

Châm nghiêng xuống dưới 1-1,5cm

21. Thiên trì Kinh tâm bào

Phía ngoài núm vú 1 thốn, trên khe liên sườn 4

Đau liên sườn, tức ngực

Châm sâu 0,3-0,5cm

22. Trung phủ Kinh phế

Khe liên sườn 2 gặp rãnh đòn tại ngực, dưới xương đòn 1 thốn

Ho, hen, khó thở, viêm quanh khớp vai, viêm tuyến vú.

Châm sâu 0,5-1cm

23. Trung quản Mạch nhâm

Từ rốn đo thẳng lên 4 thốn

Đau da đầu, nôn nấc, ợ hơi ợ chua

Châm nghiêng 1-1,5cm

24. Trung cực Mạch nhâm

Giữa bờ trên khớp mu (khuc cốt) đo lên 1 thốn

Di tinh, đái dắt, đau buốt, đau vùng hạ vị.

Châm nghiêng 1-1,5cm

25. U Môn Kinh thận

Từ cự khuyết ngang ra 0,5 thốn

Đau bụng, nôn, tiêu chảy

Châm sâu 0,5-1cm

 

 

Châm cứu cổ điển và hiện đại (Phần 2) - Các huyệt thường dùng - 3

Thứ ba 22/04/2008 12:00:00 (GMT +7)

Tác giả: Giáo sư-Bác sĩ Quan Đông Hoa
Nguồn: Nguyên chủ nhiệm khoa Đông Y Đại Học Cần Thơ

Tên

Vị tri

Tác dụng

Thao tác

(1)

(2)

(3)

(4)

1. Bát liêuKinh B.quang

Mỗi bên 4 huyệt, 2 bên 8 huyệt ứng với 8 lỗ cùng Thượng liêu: lỗ cùng 1, giữa khoảng cách từ tiểu trường du đến cột sống.Thứ liêu: lỗ cùng 2Trung liêu: lỗ cùng 3, hạ liêu lỗ cùng 4

Đau thần kinh hông to, đau vùng cùng cụt, thống kinh, bí đái, táo bón, cơn co tử cung    

Châm vào lỗ cùng sâu 1-1,5cm     

2. Bàng quang duKinh B.quang

Khe đốt sống S5-S3 đo ngang ra 1,5 thốn

Đau đám rối thần kinh cùng, bí tiểu, tiểu dắt.

Châm sâu 1-1,5cm

3. Cách duKinh B.quang

Khe đốt sống D7-D8 đo ra 1,5 thốn

Nôn mửa, nấc, thiếu máu, ăn không tiêu, ho, mồ hôi trộm, sốt âm ỉ.

Châm sâu 0,5-1cm

4. Can duKinh B.quang

Khe đốt sống D9-D10 đo ra 1,5 thốn

Đau lưng, đau mạng sườn, cao huyết áp, đau dạ dày, chảy máu cam, động kinh

Châm sâu 0,5-1cm

5. Cao hoangKinh B.quang

Từ khe đót sống D4-D5 đo ra 3 thốn

Ho, khó thở, ho ra máu, sốt âm ỉ, ra mồ hôi trộm.

Châm sâu 0,5-1cm

6. Chí thấtKinh B.quang

Từ khe đốt sống L2-L3 đo ra 3 thốn

Di tinh, liệt dương, bí tiểu tiện, phù, đau lưng.

Châm sâu 1-1,5cm

7. Cự liêuKinh đởm

Giữa gai chậu trước trên và đỉnh cao nhất của mấu chuyển lớn xương đùi

Đau thần kinh lưng, viêm khớp háng.

Châm sâu 1,5cm

8. Dương quanMạch đốc

Giữa 2 gai sau đốt sống L4-L5

Đau thắt lưng, tiêu chảy.

Châm sâu 1cm

9. Đại chùyMạch đốc

Giữa 2 gai đốt sống C7-D1 

Sốt cao, sốt rét cảm mạo, đau cổ gáy ho suyển, động kinh

Châm sâu 1cm  

10. Đại trữKinh B.quang

Giữa khe đốt sống D1-D2 ra 1,5 thốn

Ho sốt, đau vai gáy

Châm sâu 0,5-1cm

11. Đại trường duKinh B.quang

Khe đốt sống L4-L5 đo ra 1,5 thốn

Đau thắt lưng, đau thần kinh tọa, tiêu chảy táo bón.

Châm sâu 1-1,5cm

12. Đốc duKinh B.quang

Khe đốt sống D6-D7 đo ra 1,5 thốn

Sốt, đau vùng tim, khó thở, tức ngực, đau lưng, sôi bụng.

Châm sâu 0,5-1cm 

13. Đởm duKinh B.quang

Khe đốt sống D10-D11 đo ra 1,5 thốn

Vàng da, đắng miệng, sốt rét, đau ngực sườn.

Châm sâu 0,5-1cm

14. Kiên tinhKinh đởm

Giữa đường nối đại chùy và kiên ngung

Đau cổ gáy, viêm quanh khớp vai, viêm tuyến vú.

Châm sâu 0,5-1cm

15. Kiên trinhKinh tiểu trường

Cách tận cùng trên nếp lằn nách sau 1 thốn 

Viêm khớp vai, liệt chi trên, điếc. 

Châm sâu 1-1,5cm

16. Kiên trung duKinh tiểu trường

Cách đại chùy 2 thốn trên đường nối với kiên tinh

Viêm phế quản, ho suyễn, đau cổ gáy.

Châm sâu 0,5-1cm

17. Kiên ngoại duKinh tiểu trường

Từ đốt sống D1 ra 3 thốn

Đau vai gáy.

Châm sâu 0,5-1cm

18. Khí suyễnNgoài kinh

Từ đốt sống C7 đo ngang ra 2 thốn

Chữa hen suyển 

Châm sâu 0,3-0,5cm

19. Mệnh mônMạch đốc

Giữa 2 gai sau đốt sống L2-L3

Đau thắt lưng, đái dầm, di tinh

Châm sâu 0,5-1cm

20. Nhu duKinh tiểu trường

Chỗ lõm đường đầu tận cùng gai x.bả vai, thẳng nếp nách sau vai

Viêm quanh khớp vai, liệt chi trên.

Châm sâu 1-1,5cm

21. Phế duKinh B.quang

Khe đốt sống D3-D4 đo ra 1,5 thốn 

Ho, khó thở, tức ngực, sốt âm ỉ, viêm tuyến vú, lẹo.

Châm sâu 0,5-1cmChâm nặn máu

22. Phong mônKinh B.quang

Khe đốt sống D2-D3 ra 1,5 thốn

Ho, sốt, đau vai gáy

Châm sâu 0,5-1cm

23. Quyết âm duKinh B.quang

Khe đốt sống D4-D5 đo ra 1,5 thốn

Mất ngủ, hay quên, ho, mộng tinh, động kinh, hồi hộp.

Châm sâu 0,5-1cm

24. Suyển tứcNgoài kinh

Từ C7 đo ra 1 thốn

Ho suyển, khó thở

Châm sâu 1cm

25. Tâm duKinh B.quang

Khe đốt sống D5-D6 đo ra 1,5 thốn

Mất ngủ, hồi hộp, vật vã, mộng tinh, động kinh.

Châm sâu 0,5-1cm

26. Tam tiêu duKinh B.quang

Khe đốt sống L1-L2 đo ra 1,5 thốn 

Đầy bụng, sôi bụng, phù, nôn, đau lưng 

Châm sâu 1-1,5cm 

27. Thận duKinh B.quang

Khe đốt sống L2-L3 đo ra 1,5 thốn

Di tinh , liệt dương, rối loạn kinh nguyệt, ú tai, đau thắt lưng.

Châm sâu 1-1,5cm

28. Thân trụMạch đốc

Giữa 2 gai sau đốt L3-L4

Ho, hen suyễn, động kinh

Châm sâu 0,5-1cm

29. Thiên tôngKinh tiểu trường

Giữa bả vai, ngang kho đốt sống D4-D5

Đau lưng, viêm quanh khớp vai, viêm tuyến vú

Châm sâu 1-1,5cm

30. Tiểu trường duKinh B.quang

Khe đốt sống S1-S2 ra 1,5 thốn đại trường du xuống 2 thốn

Di tinh, tiểu dắt, khí hư, lỵ

Châm sâu 1-1,5cm

31. Trường Cường      Mạch đốc

Đầu chót xương cụt  

Trỉ, choáng ngất  

Châm xiên 0,5-1cm

32. Tỳ du      Kinh B.quang

Khe đốt sống D11-D12 đo ra 1,5 thốn

Đầy bụng, chậm tiêu, tiêu chảy, vàng da.

Châm sâu 0,5-1cm

33. Vị du      Kinh B.quang

Khe đốt sống D12-L1 ra 1,5 thốn

Đau dạ dày, nôn mửa, ăn kém.

Châm sâu 1-1,5cm

34. Yêu nhãn      Ngoài kinh

Chỗ lõm 2 bên thắt lưng, cách L4 3,8 thốn, đầu trên của khớp cùng chậu.

Đau thắt lưng cùng, viêm cột sống, dính khớp, đau hạ vị.

Châm nghiêng1-1,5cm

 

Châm cứu cổ điển và hiện đại (Phần 2) - Các huyệt thường dùng - 4

Thứ ba 22/04/2008 12:00:00 (GMT +7)

Tác giả: Giáo sư - Bác sĩ Quan Đông Hoa
Nguồn: Nguyên chủ nhiệm khoa Đông Y Đại Học Cần Thơ

Tên

Vị tri

Tác dụng

Thao tác

(1)

(2)

(3)

(4)

1. Bát liêu Kinh B.quang

Mỗi bên 4 huyệt, 2 bên 8 huyệt ứng với 8 lỗ cùng Thượng liêu: lỗ cùng 1, giữa khoảng cách từ tiểu trường du đến cột sống.Thứ liêu: lỗ cùng 2Trung liêu: lỗ cùng 3, hạ liêu lỗ cùng 4

Đau thần kinh hông to, đau vùng cùng cụt, thống kinh, bí đái, táo bón, cơn co tử cung    

Châm vào lỗ cùng sâu 1-1,5cm     

2. Bàng quang du Kinh B.quang

Khe đốt sống S5-S3 đo ngang ra 1,5 thốn

Đau đám rối thần kinh cùng, bí tiểu, tiểu dắt.

Châm sâu 1-1,5cm

3. Cách du Kinh B.quang

Khe đốt sống D7-D8 đo ra 1,5 thốn

Nôn mửa, nấc, thiếu máu, ăn không tiêu, ho, mồ hôi trộm, sốt âm ỉ.

Châm sâu 0,5-1cm

4. Can du Kinh B.quang

Khe đốt sống D9-D10 đo ra 1,5 thốn

Đau lưng, đau mạng sườn, cao huyết áp, đau dạ dày, chảy máu cam, động kinh

Châm sâu 0,5-1cm

5. Cao hoang Kinh B.quang

Từ khe đót sống D4-D5 đo ra 3 thốn

Ho, khó thở, ho ra máu, sốt âm ỉ, ra mồ hôi trộm.

Châm sâu 0,5-1cm

6. Chí thất Kinh B.quang

Từ khe đốt sống L2-L3 đo ra 3 thốn

Di tinh, liệt dương, bí tiểu tiện, phù, đau lưng.

Châm sâu 1-1,5cm

7. Cự liêu Kinh đởm

Giữa gai chậu trước trên và đỉnh cao nhất của mấu chuyển lớn xương đùi

Đau thần kinh lưng, viêm khớp háng.

Châm sâu 1,5cm

8. Dương quan Mạch đốc

Giữa 2 gai sau đốt sống L4-L5

Đau thắt lưng, tiêu chảy.

Châm sâu 1cm

9. Đại chùy Mạch đốc

Giữa 2 gai đốt sống C7-D1 

Sốt cao, sốt rét cảm mạo, đau cổ gáy ho suyển, động kinh

Châm sâu 1cm  

10. Đại trữ Kinh B.quang

Giữa khe đốt sống D1-D2 ra 1,5 thốn

Ho sốt, đau vai gáy

Châm sâu 0,5-1cm

11. Đại trường du Kinh B.quang

Khe đốt sống L4-L5 đo ra 1,5 thốn

Đau thắt lưng, đau thần kinh tọa, tiêu chảy táo bón.

Châm sâu 1-1,5cm

12. Đốc du Kinh B.quang

Khe đốt sống D6-D7 đo ra 1,5 thốn

Sốt, đau vùng tim, khó thở, tức ngực, đau lưng, sôi bụng.

Châm sâu 0,5-1cm 

13. Đởm du Kinh B.quang

Khe đốt sống D10-D11 đo ra 1,5 thốn

Vàng da, đắng miệng, sốt rét, đau ngực sườn.

Châm sâu 0,5-1cm

14. Kiên tinh Kinh đởm

Giữa đường nối đại chùy và kiên ngung

Đau cổ gáy, viêm quanh khớp vai, viêm tuyến vú.

Châm sâu 0,5-1cm

15. Kiên trinh Kinh tiểu trường

Cách tận cùng trên nếp lằn nách sau 1 thốn 

Viêm khớp vai, liệt chi trên, điếc. 

Châm sâu 1-1,5cm

16. Kiên trung du Kinh tiểu trường

Cách đại chùy 2 thốn trên đường nối với kiên tinh

Viêm phế quản, ho suyễn, đau cổ gáy.

Châm sâu 0,5-1cm

17. Kiên ngoại du Kinh tiểu trường

Từ đốt sống D1 ra 3 thốn

Đau vai gáy.

Châm sâu 0,5-1cm

18. Khí suyễn Ngoài kinh

Từ đốt sống C7 đo ngang ra 2 thốn

Chữa hen suyển 

Châm sâu 0,3-0,5cm

19. Mệnh môn Mạch đốc

Giữa 2 gai sau đốt sống L2-L3

Đau thắt lưng, đái dầm, di tinh

Châm sâu 0,5-1cm

20. Nhu du Kinh tiểu trường

Chỗ lõm đường đầu tận cùng gai x.bả vai, thẳng nếp nách sau vai

Viêm quanh khớp vai, liệt chi trên.

Châm sâu 1-1,5cm

21. Phế du Kinh B.quang

Khe đốt sống D3-D4 đo ra 1,5 thốn 

Ho, khó thở, tức ngực, sốt âm ỉ, viêm tuyến vú, lẹo.

Châm sâu 0,5-1cmChâm nặn máu

22. Phong môn Kinh B.quang

Khe đốt sống D2-D3 ra 1,5 thốn

Ho, sốt, đau vai gáy

Châm sâu 0,5-1cm

23. Quyết âm du Kinh B.quang

Khe đốt sống D4-D5 đo ra 1,5 thốn

Mất ngủ, hay quên, ho, mộng tinh, động kinh, hồi hộp.

Châm sâu 0,5-1cm

24. Suyển tức Ngoài kinh

Từ C7 đo ra 1 thốn

Ho suyển, khó thở

Châm sâu 1cm

25. Tâm du Kinh B.quang

Khe đốt sống D5-D6 đo ra 1,5 thốn

Mất ngủ, hồi hộp, vật vã, mộng tinh, động kinh.

Châm sâu 0,5-1cm

26. Tam tiêu du Kinh B.quang

Khe đốt sống L1-L2 đo ra 1,5 thốn 

Đầy bụng, sôi bụng, phù, nôn, đau lưng 

Châm sâu 1-1,5cm 

27. Thận du Kinh B.quang

Khe đốt sống L2-L3 đo ra 1,5 thốn

Di tinh , liệt dương, rối loạn kinh nguyệt, ú tai, đau thắt lưng.

Châm sâu 1-1,5cm

28. Thân trụ Mạch đốc

Giữa 2 gai sau đốt L3-L4

Ho, hen suyễn, động kinh

Châm sâu 0,5-1cm

29. Thiên tông Kinh tiểu trường

Giữa bả vai, ngang kho đốt sống D4-D5

Đau lưng, viêm quanh khớp vai, viêm tuyến vú

Châm sâu 1-1,5cm

30. Tiểu trường du Kinh B.quang

Khe đốt sống S1-S2 ra 1,5 thốn đại trường du xuống 2 thốn

Di tinh, tiểu dắt, khí hư, lỵ

Châm sâu 1-1,5cm

31. Trường Cường Mạch đốc

Đầu chót xương cụt  

Trỉ, choáng ngất  

Châm xiên 0,5-1cm

32. Tỳ du Kinh B.quang

Khe đốt sống D11-D12 đo ra 1,5 thốn

Đầy bụng, chậm tiêu, tiêu chảy, vàng da.

Châm sâu 0,5-1cm

33. Vị du Kinh B.quang

Khe đốt sống D12-L1 ra 1,5 thốn

Đau dạ dày, nôn mửa, ăn kém.

Châm sâu 1-1,5cm

34. Yêu nhãn      Ngoài kinh

Chỗ lõm 2 bên thắt lưng, cách L4 3,8 thốn, đầu trên của khớp cùng chậu.

Đau thắt lưng cùng, viêm cột sống, dính khớp, đau hạ vị.

Châm nghiêng1-1,5cm

 Châm cứu cổ điển và hiện đại (Phần 2) - Các huyệt thường dùng - 5

Thứ ba 22/04/2008 12:00:00 (GMT +7)

Tác giả: Giáo sư-Bác sĩ Quan Đông Hoa
Nguồn: Nguyên chủ nhiệm khoa Đông Y Đại Học Cần Thơ

 

Tên

Vị tri

Tác dụng

Thao tác

(1)

(2)

(3)

(4)

1. Âm cốc Hợp Kinh thận

Đầu trong nếp gấp kheo chân, xâu lồi cầu xương chầy

Đau bụng dưới, liệt dương, tiểu ra máu, đau khớp gối

Châm sâu 0,5-1cm 

2. Âm lăng tuyền Hợp kinh tỳ

Vuốt dọc bờ sau trong xương chày tới dưới mâm chày, đối diện với dương lăng tuyền

Đầy bụng, phù, hoàng hản, bí đái, tiêu chảy, thống kinh, đau khớp gối

Châm sâu 1-1,5cm

3. Âm bạch Tinh Kinh tỳ

Cách 2mm góc trong chân móng ngón chân cái

Đầy bụng, nôn mửa, tiêu chảy, kinh nguyệt ra nhiều, rong kinh, co giật

Châm sâu 0,3-0,5cm

4. Bát phong Ngoài kinh

Tận cùng kẻ liên ngón chân về phía mu chân

Đau khớp bàn ngoài chân, cước

Châm nghiêng về phía bàn chân 0,7-1cm

5. Chí âm Tinh Kinh bàng quang

Cách 2mm góc ngoài chân móng ngón chân út

Khó đẻ, rau thai không xuống, nhức đầu, ngạt mũi, chảy máu cam, đau mắt

 

6. Côn lôn Kinh Kinh bàng quang

Chỗ lõm ngang sau mắt cá ngoài xương 

Nhức đầu, đau vùng gáy, hoa mắt, chảy máu cam, đau thần kinh hông to, khó đẻ

Châm sâu 0,5-0,7cm  

7. Công tôn Lạc Kinh tỳ

Chân đốt bàn chân 1 lùi về phía gan chân, trên huyệt Thái bạch 1 thốn

Nôn mửa, đau thượng vị, đau bàn chân, tiêu chảy, lỵ

Châm sâu 0,5-0,7cm

8. Dũng tuyền Tinh Kinh thận

Chỗ lõm giữa 2 mối cơ gan thân trong va gan chân ngoài

Bí tiểu tiện, táo bón, trẻ em co giật, quyết lạnh

Châm sâu 0,5 – 1cm

9. Dương lăng tuyền Hợp kinh đởm

Chỗ lõm giữa đầu trên xương chày và xương mác.

Đau thần kinh tọa, liệt nửa người, liệt chi dưới, đau ½ bên người, nôn mửa, trẻ em co giật

Châm sâu 1-1,5cm

10. Dương giao Kinh đởm

Từ mắc cá ngoài xương chày đo lên 7 thốn trên đường nối với đương lăng tuyền.

Ngực sườn đau tức, đau khớp gối

Châm sâu 1-1,5cm

11. Dương phụ Kinh đởm

Từ mắc cá ngoài đo lên 4 thốn trên đường nối với đương lăng tuyền.

Đau ½ đầu, đau vai gáy, đau thần kinh hông to, lao hạch, sốt rét

Châm sâu 1-1,5cm

12. Đại đô huỳnh Kinh tỳ

Chỗ lõm phía trên trong chân ngón các

Đầy bụng, đau bụng, sốt không ra mồ hôi 

Châm sâu 0, 5cm

13. Đại đôn tinh Kinh can

Cách 2mm góc chân ngoài móng cái

Viêm màng tinh hoàn, tiểu ra máu, tiểu dầm

Châm sâu 0,5-0,7cm

14. Đại chung Lạc Kinh thận

Từ dưới thái khê ½ thốn, đo ra sau 0,4 thốn

Ho ra máu, đau bụng, hen

Châm sâu 1-1,5cm

15. Địa cơ khích Kinh tỳ

Từ âm lăng tuyền đo xuống 3 thốn

Tức ngực, tiêu chảy, kinh nguyệt không đều, di tinh, bí tiểu tiện, đau bụng

Châm sâu 0,5cm

16. Độc tỵ Kinh vị

Chỗ lõm dưới ngoài xương bánh chè

Di tinh, bí tiểu tiện, đau bụng, đau khớp gối

Châm sâu 1cm

17. Giải khê Kinh vị

Trên lằn chỉ cổ chân, giữa gân cơ duỗi chung ngón chân và duỗi riêng ngón cái

Đầy bụng, táo bón, co giật, đau thần kinh tọa, nhức đầu

Châm sâu 0,5-1cm

18. Hãm cốc Du Kinh vị

Từ giải khê đo xuống 3 thốn, giữa xương đốt bàn chân 2-3

Đau răng, liệt dây VII, chảy máu cam, đầy bụng, tiêu chảy

Châm sâu 0,5-1cm

19. Hành gian Huỳnh kinh can

Kẻ ngón chân 1 và 2 đo lên 1,5 thốn

Đa kinh, viêm niệu đạo, tiểu dắt, cao huyết áp, nhức đầu, viêm màng tiếp hợp

Châm sâu 0,5-1cm

20. Hiệp khê Huỳnh Kinh đởm

Kẻ ngón chân 4-5 đo lên 1,5 thốn

Nhức đầu, hoa mắt, ù tai, sốt, đau màng sườn

Châm sâu 4-6cm

21. Hoàn Khiêu Kinh đởm

Lõm phía sau mấu chuyển lớn xương đùi, trên cơn mông to

Đau thần kinh tọa, liệt chi dưới, đau nửa người, nôn mửa, trẻ em co giật

Châm sâu 1-1,5cm 

22. Huyền chung Kinh đởm

Từ mắc cá ngoài đo lên 3 thốn trên đường nối với dương lăng tuyền

Liệt ½ người, đau ½ người, ngực đầy tức, đau thần kinh hông to

Châm sâu 1-1,5cm

23. Huyết hải Kinh tỳ

Góc trong xương bánh chè đo lên 2 thốn

Kinh huyệt không đều, rong kinh, dị ứng, đau khớp gối, đau thần kinh đùi

Châm sâu 0,5-1cm

24. Kim môn Khích Kinh bàng quang

Sau dưới lồi củ xương đốt bàn V

Nhức đầu, đau gáy, động kinh, co giật trẻ em, thấp khớp

Châm sâu 0,5-0,7cm

25. Kinh cốt Nguyên kinh bàng

Trước trên lồi củ xương đốt bàn V

Động kinh, nhức đầu, đau lưng, đau bàn gót chân

Châm sâu 0,5-1cm

26. Khâu khư Nguyên Kinh đởm

Chỗ lõm trước trong mắt cá ngoài xương mác

Đau cổ chân, đau thần kinh tọa, đau ngực, sườn, sốt rét

Châm sâu 0,5-1cm

27. Khúc tuyền Hợp Kinh can

Tận cùng nếp gấp trong kheo chân khi gấp cẳng chân 900

Đau, ngứa vùng hạ, vị, viêm, viêm âm đạo, bí tiểu tiện, di tinh

Châm sâu 1-1,5cm

28. Lãi câu Lạc Kinh can

Từ mắc cá trong xương chày đo lên 5 thốn, sát bờ sau trong xương chày

Kinh huyệt không đều, đau h5 vị, đau tinh hoàn, bí tiểu tiện

Châm sâu 1-1,5cm

29. Lệ Đoài Tinh Kinh vị

Cách 2mm góc ngoài chân móng ngón 2

Nhức đầu, liệt dây VII, chảy máu cam, sốt đầy bụng

Châm sâu 0, 3cm

30. Lương khâu Khích kinh vị

Từ góc ngoài xương bánh chè đo lên 2 thốn

Đau dạ dày, tiêu chảy, viêm tuyến vú, đau khớp gối

Châm sâu 1-1,5cm

31. Ngoại khâu Khích kinh đởm

Từ dương giao đo ra sau 1 khoát ngón tay trỏ

Đau thần kinh hông to, đau vai gáy, đau ngực sườn

Châm sâu 1-1,5cm

32. Nhiên cốc Huỳnh kinh thận

Chỗ lõm phía dưới trước xương sên

Kinh huyệt không đều, di tinh, ho ra máu, tiều chảy, co giật, đau cổ chân

Châm sâu 0,5-1cm

33. Nội đình Huỳnh Kinh vị

Kẻ ngón chân 2-3 đo lên 0,5 thốn và phía mu chân

Đau răng, liệt dây VII, chảy máu cam, sốt cao, đau bàn chân, tiêu chảy

Châm sâu 0,5-1cm

34. Phi dương Lạc Kinh bàng quang

Côn lôn đo thẳng lên 7 thốn

Đau lưng, nhức đầu, hoa mắt, chảy máu cam

Châm sâu 1-1,5cm

35. Phong long Lạc Kinh vị

Từ túc tam lý đo xuống 5 thốn đo ra sau 1 khoát

Đau thượng vị, suyễn, đờm nhiều, đau thần kinh hông to, chóng mặt nhức đầu

Châm sâu 1-2cm

36. Phụ dương Kinh bàng quang

Côn lôn đo thẳng lên 3 thốn

Đau lưng, đau đầu, đau gót chân

Châm sâu 1-2cm

37. Phục lưu Kinh Kinh thận

Trên thái khê 2 thốn

Tiêu chảy, đầy bụng, liệt chi dưới, ra mồ hôi trộm, bí tiểu tiện, phù, sốt không ra mồ hôi

Châm sâu 0,5-1cm

38. Quang minh Lạc kinh đởm

Từ mắc cá ngoài đo lên 5 thốn trên đường nối với dương lăng tuyền

Viêm màng tiếp hợp, trẻ em khóc đêm, viêm tuyến vú

Châm sâu 1-1,5cm

39. Thái bạch Du Nguyên kinh Tỳ

Chỗ lõm phía dưới trước xương đốt bàn chân 1 về phía gan chân

Đau bụng, nôn mửa, tê phù, cước, đau thượng vị, tiêu chảy

Châm sâu 0,5-0,7cm

40. Thái khê DuNguyên kinh Thận

Chỗ lõm sau mắt trong xương chầy

Ù tai, đau răng, hen suyễn, kinh huyệt không đều, di tinh, mất ngủ, đau thắt lưng

Châm sâu 0,5-0,7cm

41. Thái xung Du Nguyên kinh can

Kẻ ngón 1 và 2 đo lên 2 thốn về phía mu chân

Đau tinh hoàn, tiểu dầm, bí tiểu, nhức đầu, cao huyết áp, viêm màng tiếp hợp mất ngủ, chóng mặt hoa mắt

Châm sâu 0,5-1cm

42. Tam âm giao Kinh tỳ

Từ mắc cá chân đo lên 3 thốn, cách bờ sau xương chày 1 khoát ngón tay

Đau bụng, rối loạn tiêu hóa, rối loạn kinh nguyệt, di mộng tinh, mất ngủ, bí tiểu

Châm sâu 1-1,5cm

43. Thông cốc Huỳnh kinh bàng quang

Chỗ lõm đầu dưới đốt 1 ngón 5

Dộng kinh ,chảy máu cam, nhức đầu, cứng gáy

Châm sâu 0,5cm

44. Thương khâu Kinh kinh tỳ

Chỗ lõm đầu dưới trước mắc cá trong xương chày

Đầy bụng, táo bón, trỉ, đau hạ vị, đau lưỡi, đau khớp cổ chân

Châm sâu 0,5cm

45. Thừa phù Kinh B.quang

Giữa nếp lằn mông

Đau thần kinh hông to, trĩ

Châm sâu 2-3cm

46. Thừa sơn Kinh B.quang

Giữa bắp chân, nơi hợp lại cơ sinh đôi

Đau thần kinh hông to, trĩ, chuột rút

Châm sâu 1-2cm

47. Thúc cốt du Kinh bàng quang

Chỗ lõm đầu dưới xương đốt bàn chân 5 phía ngoài bàn chân 

Động kinh, nhức đầu, đau lưng, đau gối

Châm sâu 0,5-1cm

48. Thùy tuyền Khích kinh thận

Dưới thái khê 1 thốn

Kinh nguyệt không đều, thống kinh, bí đái

Châm sâu 0,5-0,7cm

49. Túc tam lý Hợp Kinh vị

Từ độ tỵ đo xuống 3 thốn, cách mào chày 1 thốn

Đau dạ dày, rối loạn tiêu hóa, đau thần kinh hông to, liệt dây VII, sốt, làm cường tráng cơ thể ,/div>

Châm sâu 1-1,5cm

50. Túc lâm khấp Du kinh đởm

Kẻ ngón 4 và 5 đo lên 2 thốn

Viêm màng tiếp hợp, lao hạch, đau ngực sườn, viêm tuyến vú, sốt rét

Châm sâu 0,5-1cm

51. Túc khiếu âm Tinh kinh đởm

Cách 2mm góc ngoài chân móng ngón 4

Nhức ½ đầu, ù tai, đau thần kinh liên sườn, sốt cao

Châm sâu 0,3cm

52. Trung phong Kinh kinh can

Từ giữa cổ chân (giải khê) đo vào trong 1 thốn, trong gân cơ duỗi riêng ngón cái

Thống kinh, di tinh, đau vùng tinh hoàn, bí tiểu tiện

Châm sâu 0,5-1cm

53. Trung đô Khích Kinh can

Từ mắc cá trong đo lên 7 thốn sát bờ sau trong xương chày

Đau vùng tinh hoàn, tiểu ra máu, cơn đau dạ dày

Châm sâu 1-1,5cm

54. Uy trung Hợp Kinh bàng quang

Giữa nếp lằn kheo chân

Đau thắt lưng, đau thần kinh hông to, đau khớp gối, liệt ½ người, nôn mửa

Châm sâu 0,5-1cm

55. Xung dương Nguyên kinh vị

Từ giải khê đo xuống 1,5 thốn giữa xương đốt bàn 2-3

Liệt dây VII, đau răng, đau khớp bàn chân

Châm sâu 0,5c

 

Tác giả bài viết: Tác giả: Giáo sư-Bác sĩ Quan Đông Hoa

Nguồn tin: Nguồn: Nguyên chủ nhiệm khoa Đông Y Đại Học Cần Thơ

Tổng số điểm của bài viết là: 2 trong 1 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Đăng nhập thành viên

Thăm dò ý kiến

Bạn có nhận xét gì về phiên bản website mới của chúng tôi?

Tốt

Khá

Trung Bình

Kém

Logo Tuệ Tĩnh Đường Liên Hoa
Logo Cơm Chay Dưỡng Sinh Liên Hoa
Các món ăn Liên Hoa quán