13:03 EST Thứ hai, 09/12/2019

Danh mục nội dung

Liên hệ

Trang nhất » Tin Tức » Sổ tay chẩn trị » BỆNH THEO VẦN A

Liên hệ

AMIDAL VIÊM

Thứ năm - 07/07/2011 03:29
Chứng :Thể Nhẹ: Sốt, sợ lạnh, đầu đau, họng đau, Amidal sưng đỏ, đau, đầu lưỡi đỏ, rêu lưỡi trắng mỏng, mạch Phù Sác.

( AMIGDALITIS  - TONSILITIS )

            

Loại

Cấp Tính

 Phong Nhiệt Nhũ Nga

Mạn Tính (Thạch Nga,  Hư Hỏa Nhũ Nga)

Chứng

* Thể Nhẹ: Sốt, sợ lạnh, đầu đau, họng đau, Amidal sưng đỏ, đau, đầu lưỡi đỏ, rêu lưỡi trắng mỏng, mạch Phù Sác.

* Thể Nặng : Sốt cao, miệng khô, Amidal sưng to  lở loét hoặc  hóa mủ, họng đau rát, khó ăn uống, hạch nổi dưới hàm  hoặc  sau gáy, táo bón, tiểu đỏ, vàng, rêu lưỡi vàng dầy, mạch Sác     

Amidal sưng nhiều đợt, hay tái phát, miệng khô, họng khô, rát, đau, miệng hôi, ho khan, sốt nhẹ, người mỏi mệt, mạch Sác vô lực hoặc  Tế Sác.  

Điều

Trị

* Nhẹ : Sơ phong, thanh nhiệt, tân lương giải biểu.

* Nặng : Thanh nhiệt, giải độc, tiêu viêm.    

Dưỡng âm, thanh Phế, tiêu viêm .

Phương

Dược

* Nhẹ :  . Kinh Phòng Bại Độc Tán (2),
            . Ngân Kiều Tán (5).

* Nặng :  . Lương Cách Tán (4)
                Thanh Yết Lợi Cách Thang (6)

. Dưỡng Âm  Thanh Phế Thang (1)

. Lục Vị Địa Hoàng Thang Gia Giảm ( 3).

Châm Cứu

Thiên đột ( Nh.22  ), Thiếu thương ( P.9),  Hợp  cốc ( Đtr.4), Khúc trì ( Đtr.1).

Hợp cốc ( Đtr.4), Nội đình (Vi.44),  Khúc trì ( Đtr.11).

 

           

        + Ghi Chú :

  (1) Dưỡng Âm Thanh Phế Thang ( Trọng Lâu Ngọc Thược ) : Bạc hà 6g, Bối mẫu 12g, Cam thảo 4g, Đan bì 8g, Huyền sâm 12g, Mạch môn 12g Sinh địa 16g, Xích thược 10g. Sắc uống.

(2) Kinh Phòng Bại Độc Tán ( Nhiếp Sinh Chúng Diệu Phương ) : Cam thảo 4g, Cát cánh 8g, Chỉ xác 8g, Độc hoạt 12g, Khương hoạt 12g, Kinh giới 12g, Phòng phong 8g, Phục linh 12g, Sài hồ 12g, Tiền hồ 12g, Xuyên khung 8g. Tán bột uống .

(3) Lục Vị Địa Hoàng Hoàn Gia Giảm ( Trung Y Thượng Hải) : Đan bì 8g, Hoài sơn 12g, Phục linh 12g, Sinh địa 16g, Sơn thù 8g, Trạch tả 8g, Thêm Địa cốt bì 8g, Huyền sâm 12g, Ngưu tất 12g, Thiên hoa phấn 8g, Tri mẫu 8g, Xạ can 8g.

(4) Lương Cách Tán ( Cục Phương ) : Bạc hà 10g, Cam thảo 20g, Chi tử 10g, Đại hoàng  20g, Hoàng cầm 10g, Liên kiều 40g, Mang tiêu 20g.

(5) Ngân Kiều Tán  ( Ôn Bệnh Điều Biện ) : Cam thảo 6g, Cát cánh 24g, Đậu xị 20g, Kinh giới 16g, Liên kiều 40g, Ngân hoa 40g, Ngưu bàng 20g, Trúc diệp 16g.

(6) Thanh Yết Lợi Cách Thang ( Chứng Trị Chuẩn Thằng) : Bạch thược 8g, Cam thảo 4g, Cát cánh 8g, Hoàng cầm 12g, Hoàng liên 8g, Nguyên sâm 8g, Ngưu bàng tử 12g, Phục linh 8g, Phòng phong 8g, Thăng ma 8g.  

 

 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

 

Đăng nhập thành viên

Thăm dò ý kiến

Bạn có nhận xét gì về phiên bản website mới của chúng tôi?

Tốt

Khá

Trung Bình

Kém

Logo Tuệ Tĩnh Đường Liên Hoa
Logo Cơm Chay Dưỡng Sinh Liên Hoa
Các món ăn Liên Hoa quán