13:38 EST Thứ bảy, 20/12/2014

Danh mục nội dung

Liên hệ

Trang nhất » Tin Tức » Huyệt 12 đường kinh & Nhâm Đốc mạch » KINH DƯƠNG » Thủ Thái Dương Tiểu Trường Kinh

Liên hệ

ĐIỀU TRỊ KINH TIỂU TRƯỜNG

Thứ ba - 31/05/2011 04:04
Tiểu Trường Thực : châm tả huyệt Tiểu Hải (Ttr.8) vào giờ Mùi [13-15g] (đây là huyệt Hợp Thổ, Hỏa sinh Thổ - Thực tả tử) (Châm Cứu Đại Thành).

           

             Tiểu Trường Hư :  Châm bổ huyệt Hậu Khê (Ttr.3) vào giờ Thân [15-17g] (đây là huyệt Du Mộc, Mộc sinh Hỏa - Hư bổ mẫu) (Châm Cứu Đại Thành).

            Tiểu Trường Hư Hàn :  Ôn thông Tiểu Trường. Dùng huyệt Mộ của Tiểu Trường (Quan Nguyên - Nh.4) + huyệt Hợp ở dưới (Hạ Cự Hư - Vi.39), phối hợp với huyệt của kinh túc Dương Minh Vị (Túc Tam Lý - Vi.36). châm bổ, có thể cứu (Châm Cứu Lâm Sàng Biện Chứng Luận Trị).

             Tiểu Trường Thực : châm tả huyệt Tiểu Hải (Ttr.8) vào giờ Mùi [13-15g] (đây là huyệt Hợp Thổ, Hỏa sinh Thổ - Thực tả tử) (Châm Cứu Đại Thành).

            Tiểu Trường Thực Nhiệt : Thanh lợi thực nhiệt. Dùng huyệt của kinh thủ Thiếu Dương (Tiểu Trường) + túc Dương Minh (Vị), phối hợp với mạch Nhâm và huyệt Hợp ở dưới của Tiểu Trường (Hạ Cự Hư - Vị. 39). Châm tả, không cứu  (Châm Cứu Lâm Sàng Biện Chứng Luận Trị).

            Tiểu Trường Khí Thống : Hành khí, chỉ thống. Chọn huyệt Mộ (Quan Nguyên - Nh.4) và huyệt Khích  (Dưỡng Lão - Ttr.6) của Tiểu Trường làm chính, hợp với huyệt của kinh túc Quyết Âm (Can). Dùng phép tả, không cứu  (Châm Cứu Lâm Sàng Biện Chứng Luận Trị).

 

                        KINH CHÍNH

 THỰC: Tả : Tiểu Hải (Hợp + huyệt Tả  - Ttr.8), Uyển Cốt (Nguyên - Ttr.4), Chi Chánh (Lạc - Ttr.7), Tiểu Trường Du (Bq.27)

Phối: Túc Tam Lý (Vị.36), Hành Gian (C.3), Nhị Gian (Đtr.2), Đại Hách (Th.12),

 HƯ: Bổ: Hậu Khê (Du + huyệt Bổ - Ttr.3), Uyển Cốt (Nguyên - Ttr.4), Chi Chánh (Lạc - Ttr.7), Tiểu Trường Du (Bq.27), Quan Nguyên (Nh.4), Thiếu Xung (Tm.9)

Phối:

Túc Lâm Khấp (Đ.41), Đởm Du (Bq.19), Nhật Nguyệt (Đ.24), Khúc Trì (Đtr.11), Đại Đô (Tỳ.2)

LẠC NGANG

 THỰC: Tả : Chi Chánh (Ttr.7), Bổ: Thần Môn (Tm.7)

 HƯ: Bổ: Uyển Cốt (Ttr.4), Tả : Thông Lý (Tm.5)

 

LẠC DỌC

 THỰC: Tả : Chi Chánh (Ttr.7).

 

 HƯ: Bổ: Thông Lý (Tm.5), Tả : Uyển Cốt (Ttr.4)

 

KINH BIỆT

 RỐI LOẠN DO TÀ KHÍ:

Châm Phía đối bên bệnh: Thiếu Trạch (Ttr.1), Thiếu Xung (Tm.9)

+ Phía bên bệnh:Hậu Khê (Ttr.3), Thần Môn (Tm.7)

 RỐI LOẠN DO NỘI NHÂN:  Âm Khích (Tm.6), Dưỡng Lão (Ttr.6), Túc Tam Lý (Vị.36), Hậu Khê (Ttr.3), Nhu Du (Ttr.10)

KINH CÂN

 

 THỰC: Tả : A thị huyệt kinh Cân, Bổ: Hậu Khê (Ttr.3), Thiếu Trạch (Ttr.1).

Phối: Tiểu Hải (Ttr.8) Bản Thần (Đ.13)

 HƯ: Bổ: Cứu A thị huyệt kinh Cân, Thiếu Trạch (Ttr.1), Tả : Tiểu Hải (Ttr.8)

Phối: Hậu Khê (Ttr.3), Bản Thần (Đ.13).

 

 

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Đăng nhập thành viên

Thăm dò ý kiến

Cách tổ chức thông tin trên theo bạn là?

Rất thân thiện

Rất đẹp

Hợp lý

Khó sử dụng

Logo Tuệ Tĩnh Đường Liên Hoa
Logo Cơm Chay Dưỡng Sinh Liên Hoa
Các món ăn Liên Hoa quán