15:32 EST Thứ tư, 20/11/2019

Danh mục nội dung

Liên hệ

Trang nhất » Tin Tức » Huyệt 12 đường kinh & Nhâm Đốc mạch » KINH DƯƠNG » Thủ Thiếu Dương Tam Tiêu Kinh

Liên hệ

ĐIỀU TRỊ KINH TAM TIÊU

Thứ tư - 01/06/2011 22:16
Chấn phấn Tam Tiêu : dùng huyệt Du (Tam Tiêu Du - Bq.22) + Mộ (Âm Giao - Nh.7) + huyệp Hợp ở dưới của Tam Tiêu (Hạ Cự Hư - Vi.39, Thượng Cự Hư - Vi.37).

             Tam Tiêu Hư :

            . Châm bổ huyệt Trung Chử (Ttu.3) vào giờ Tý [23-1g] (đây là huyệt Du Mộc, Mộc sinh Hỏa - Hư bổ mẫu) (Châm Cứu Đại Thành).

            . Chấn phấn Tam Tiêu : dùng huyệt Du (Tam Tiêu Du - Bq.22) + Mộ  (Âm Giao - Nh.7) + huyệp Hợp ở dưới của Tam Tiêu (Hạ Cự Hư - Vi.39, Thượng Cự Hư - Vi.37). châm bổ, có thể dùng phép cứu  (Châm Cứu Lâm Sàng Biện Chứng Luận Trị).

             Tam Tiêu Thực :

            . Châm tả huyệt Thiên Tỉnh (Ttu.10) vào giờ Hợi [21-23g] (đây là huyệt Hợp Thổ, Hỏa sinh Thổ - Thực tả tử) (Châm Cứu Đại Thành).

            . Thanh lợi thấp nhiệt : dùng huyệt Mộ của kinh Tam Tiêu (Âm Giao (Nh.7) + Thạch Môn - Nh.5) + huyệt Hợp ở dưới của Tam Tiêu (Hạ Cự Hư - Thượng Cự Hư - Vi.37) làm chính. Châm tả, không cứu (Châm Cứu Lâm Sàng Biện Chứng Luận Trị).

 

 THỰC

Tả : Thiên Tĩnh (Hợp + h.Tả - Ttu.10), Dương Trì (Nguyên - Ttu.4), Ngoại Quan (Lạc - Ttu.5), Tam Tiêu Du (Bq.22), Đại Lăng (Tb.5)

Phối :

Túc Tam Lý (Vị.36), Đại Cự (Vị.27), Thương Khâu (Ty.5)

 

 HƯ :

Bổ : Trung Chử (Du + huyệt Bổ - Ttu.3), Dương Trì (Nguyên - Ttu.3), Ngoại Quan (Lạc - Ttu.5), Chiên Trung (Nh.17), Trung Quản (Nh.12), Thạch Môn (Nh.5).

Phối : Trung Xung (Tb.9), Túc Lâm Khấp (Đ.41), Đại Đôn (C.1), Đại Đô (Ty.2), Đởm Du (Bq.19), Nhật Nguyệt (Đ.24), Phục Lưu (Th.7).

 

 

LẠC NGANG

 

 THỰC : Tả: Ngoại Quan (Lạc - Ttu.5), Bổ: Đại Lăng (Nguyên - Tb.7).

 HƯ : Bổ : Dương Trì (Nguyên - Ttu.5), Tả: Nội Quan (Lạc - Tb.6).

 

LẠC DỌC

 

 THỰC : Tả : Ngoại Quan (Lạc - Ttu.5)

 HƯ : Bổ : Nội Quan (Lạc - Tb.6), Tả : Dương Trì (Nguyên - Ttu.5)

 

KINH BIỆT

 

 RỐI LOẠN DO TÀ KHÍ :

Châm :Phía đối bên bệnh: Quan Xung (Tỉnh - Ttu.1), Trung Xung (Tỉnh - Tb.9)

+ Phía bên bệnh : Trung Chử (Du - Ttu.3, Đại Lăng (Du - Tb.7)

 

 RỐI LOẠN DO NỘI NHÂN : Âm Khích (Khích - Tm.6), Hội Tông (Khích - Ttu.7), Túc Tam Lý (Vị.36), Trung Chử (Du + huyệt Bổ - Ttu.3), Giác Tôn (Ttu.20), Thiên Dũ (Ttu.16)

 

KINH CÂN

 

 THỰC : Tả : A Thị huyệt kinh Cân, Bổ: Trung Chử (Du + huyệt Bổ - Ttu.3)

Phối: Quan Xung (Tỉnh - Ttu.1), Thiên Tĩnh (Ttu.10), Bản Thần (Đ.13)

 HƯ: Bổ: Cứu A Thị huyệt kinh Cân, Quan Xung (Tỉnh - Ttu.1) Tả : Thiên Tỉnh (Hợp + huyệt Tả - Ttu.10).

Phối : Trung Chử (Du - Ttu.3), Bản Thần (Đ.13).

Tổng số điểm của bài viết là: 10 trong 2 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Đăng nhập thành viên

Thăm dò ý kiến

Bạn có nhận xét gì về phiên bản website mới của chúng tôi?

Tốt

Khá

Trung Bình

Kém

Logo Tuệ Tĩnh Đường Liên Hoa
Logo Cơm Chay Dưỡng Sinh Liên Hoa
Các món ăn Liên Hoa quán