09:02 ICT Thứ hai, 08/08/2022

Danh mục nội dung

Liên hệ

Trang nhất » Tin Tức » Huyệt 12 đường kinh & Nhâm Đốc mạch » KINH DƯƠNG » Túc Thiếu Dương Đởm Kinh

Liên hệ

ĐIỀU TRỊ KINH ĐỞM

Thứ sáu - 03/06/2011 09:15
Hòa Can Đởm. Chọn huyệt của kinh Túc Thiếu Dương + Túc Quyết Âm + Thủ Quyết Âm làm chính, phối thêm Mạch Đốc. Châm bình bổ bình tả. Ít cứu hoặc không cứu (Châm Cứu Lâm Sàng Biện Chứng Luận Trị).

             Đởm Hư :

            + Châm bổ huyệt Hiệp Khê (Đ.43) vào giờ Sửu [1-3g] (đây là huyệt Vinh Thủy, Thủy sinh Mộc - Hư bổ mẫu) (Châm Cứu Đại Thành).

            + Hòa Can Đởm. Chọn huyệt của kinh Túc Thiếu Dương + Túc Quyết Âm + Thủ Quyết Âm làm chính, phối thêm Mạch Đốc. Châm bình bổ bình tả. Ít cứu hoặc  không cứu (Châm Cứu Lâm Sàng Biện Chứng Luận Trị).

             Đởm Thực :

            + Châm tả huyệt Dương Phụ (Đ.38) vào giờ Tý [23-1g] (đây là huyệt Kinh Hỏa, Mộc sinh Hỏa - Thực tả tử) (Châm Cứu Đại Thành).

            + Thanh nhiệt, tả hỏa. Chọn huyệt ở kinh Túc Thiếu Dương + kinh Túc Quyết Âm làm chính. Châm tả hoặc  dùng kim Tam lăng châm cho ra máu, không cứu (Châm Cứu Lâm Sàng Biện Chứng Luận Trị).

 

KINH CHÍNH

 

THỰC :

Tả : Dương Phụ (Kinh + huyệt Tả - Đ.38), Khâu Khư (Nguyên - Đ.40), Quang Minh (Lạc - Đ37), Đởm Du (Bq.19)

Phối: Thiên Tỉnh (Ttr.10), Lệ Đoài (Vị.45), Đại Cự (Vị.27, Dương Cốc (Ttr.5), Thần Môn (Tm.7).

HƯ:  Bổ : Hiệp Khê (Vinh + huyệt Bổ - Đ43), Khâu Khư (Nguyên - Đ.40), Đởm Du (Bq.19), Nhật Nguyệt (Đ.24, Trung Chử (Ttu.3).

Phối : Giải Khê (Vị.41), Thông Cốc (Bq.66), Trung Cực (Nh.3), Thiếu Xung (Tm.9), Bàng Quang Du (Bq.28).

 

LẠC NGANG

 

 THỰC : Tả : Quang Minh (Lạc - Đ.37), Bổ: Thái Xung (Nguyên - C.3).

 HƯ : Bổ: Khâu Khư (Nguyên - Đ.40), Tả : Lãi Câu (Lạc - C.5).

LẠC DỌC

 

THỰC : Tả : Quang Minh (Lạc - Đ.37).

 HƯ: Bổ : Lãi Câu (Lạc - C.5), Tả : Khâu Khư (Nguyên - Đ.40).

 

 

KINH BIỆT

 

 RỐI LOẠN DO TÀ KHÍ:

Châm:

+ Phía đối bên bệnh: Túc Khiếu Âm (Tỉnh- Đ.44),  Đại Đôn (Tỉnh - C.1).

+ Phía bên bệnh: Túc Lâm Khấp (Du - Đ.43), Thái Xung (Du - C.3).

 

RỐI LOẠN DO NỘI NHÂN:

Âm Khích (Khích - Tm.6), Dương Giao (Khích - Đ.35), Túc Tam Lý (Vị.36), Hiệp Khê (huyệt Bổ - Đ.43), Hoàn Khiêu (Đ.30).

 

KINH CÂN

 

 THỰC: Tả : A thị huyệt kinh Cân, Bổ: Hiệp Khê (Vinh + huyệt Bổ - Đ.43), Túc Khiếu Âm (Tỉnh - Đ.44).

Phối: Túc Lâm Khấp (Đ.41), Dương Lăng Tuyền (Hợp - Đ.34), Tứ Bạch (Vị.2).

 HƯ : Bổ: Túc Khiếu Âm (Tỉnh - Đ.44), Tả : Dương Phụ (Kinh + huyệt Tả - Đ.38).

Phối :

Túc Lâm Khấp (Du - Đ.41), Dương Lăng Tuyền (Hợp - Đ.34), Tứ Bạch (Vị.2).

Tổng số điểm của bài viết là: 29 trong 6 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Đăng nhập thành viên

Thăm dò ý kiến

Bạn có nhận xét gì về phiên bản website mới của chúng tôi?

Tốt

Khá

Trung Bình

Kém

Logo Tuệ Tĩnh Đường Liên Hoa
Logo Cơm Chay Dưỡng Sinh Liên Hoa
Các món ăn Liên Hoa quán