15:28 ICT Thứ bảy, 30/08/2014

Danh mục nội dung

Liên hệ

Trang nhất » Tin Tức » Châm cứu » Châm cứu học

Liên hệ

PHƯƠNG HUYỆT TRỊ LIỆU BẰNG TÂN HUYỆT VÀ KỲ HUYỆT

Thứ ba - 19/07/2011 15:55

Phần I. BỆNH MẮT
1. Bệnh mắt: Quyền tiêm, Tiểu cốt không, Đại cốt không, Thái dương, Ngược môn, Kiến minh.
2. Cận thị: Tăng minh 1, Tăng minh 2, Kiện minh 4, Ế minh, Ngư yêu, Cầu hậu.
3. Tật khúc xạ: Tăng minh 1, Tăng minh 2, Kiện minh 4, Hạ tình minh, Thượng tình minh, Động kinh, Vạn lý, Đầu Quang minh, Thượng minh, Ngoại minh.
4. Viễn thị: Ế minh.
5. Mù về đêm: Ế minh.
6. Đục thủ tinh thể: Cầu hậu.
7. Đục nhân mắt: Tăng minh 1, Tăng minh 2, Ế minh.
8. Viêm màng bồ đào, đục nhân mắt: Kiện minh.
9. Viêm võng mạc nhìn: Kiện minh 5, Kiện minh.
10. Xuất huyết võng mạc: Nội Tình minh.
11. Viêm tĩnh mạch thành võng mạc: Kiện minh 2.
12. Thoái hoá sắc tố võng mạc: Kiện minh.
13. Biến dạng sắc tố võng mạc: Cầu hậu.
14. Quáng gà: Kiện minh, Phượng nhỡn, Minh nhỡn, Vạn lý.
15. Teo thần kinh nhìn: Kiện minh 5, Ế minh, Thượng minh, Ngoại minh, Nội Tình minh, Cầu hậu, Kiện minh 1, Vạn lý, Kiện minh.
16. Thần kinh thị giác yếu: Kiện minh, Ế minh, Kiện minh 2.
17. Viêm thần kinh thị giác: Cầu hậu.
18. Giác mạc có màng che, có ban trắng: Kiện minh 1, Kiện minh 2, Mẫu chỉ tiết hoành văn, Tăng minh 1, Tăng minh 2, Hạ Tình minh, Thượng tình minh.
19. Loét giác mạc: Kiện minh 1.
20. Giác mạc có ban trắng: Thượng minh, Ngoại minh.
21. Giác mạc có màng: Nhĩ tiêm, Trung tuyền.
22. Mắt có màng: Thái dương.
23. Thần kinh mắt mệt mỏi: Hạ tình minh, Thượng Tình minh.
24. Bạch nội chướng: Trì tiền.
25. Giãn đồng tử, tăng nhãn áp: Nham trì, Kiện minh 4.
26. Thanh quang nhãn, tăng nhãn áp gây thoái hoá sắc tố võng mạc: Trì hạ.
27. Viêm kết mạc: Nội Nghinh hương, Nhĩ tiêm, Ngư yêu, Tĩnh mạch sau tai, Nội tình minh, Mục minh, Minh Nhỡn, Kiện minh.
28. Đục thuỷ tinh thể mức nhẹ (nội chướng): Kiện minh 4.
29. Sức nhìn giảm: Mục minh.
30. Cơ mắt tê bại: Ngư yêu.
31. Mắt sưng đỏ đau: Thái dương.
32. Mắt lác: Kiện minh 3, Kiện minh, Hạ Tình minh, Thượng Tình minh.
33. Mắt lác vào trong: Cầu hậu.
34. Viêm tuyến lệ: Kiện minh 1, Kiện minh.
35. Chảy nước mắt: Thượng tình minh, Hạ tình minh.
36. Mắt có bướu (viêm lệ hạch): Kiện minh 2.
37. Loét khoé mắt: Kiện minh 1.
38. Lẹo (mắt chắp): Kiện minh.
39. Đau thần kinh trên ổ mắt: Tân Tán trúc, Đầu Quang minh, Ngư yêu.
40. Sụp mi: Đầu Quang minh.
41. Da mắt sinh châu: Thái dương.
Phần 2. BỆNH MŨI
42. Viêm mũi: Tân Tán trúc, Tỵ lưu, Lục cảnh chùy bàng, Ấn đường.
43. Mũi có thịt thừa: Tỵ thông.
44. Viêm mũi co thắt: Tỵ thông.
45. Viêm mũi tắc mũi: Tán tiếu.
46. Viêm mũi dị ứng: Tỵ thông.
47. Viêm mũi giãn mạch: Tỵ thông.
48. Mũi có mụn: Tán tiếu.
49. Chảy máu mũi: Trung khôi.
50. Khứu giác kém: Lục cảnh chùy bàng.
Phần 3. BỆNH TAI
51. Bệnh tai: Châu đỉnh.
52. Tai điếc: Hậu Thính huyệt, Thính linh, Thông nhĩ đạo, Thính mẫn, Thiên thính, Ngoại nhĩ đạo khẩu, Thính lung gian, Giáp nội, Thượng lung, Dung hậu, Thính hưởng, Hậu thông, Trì tiên, Trị lung tân 3, Lăng hạ, Túc ích thông, Ế minh hạ, Thính thông, Hậu Thính cung, Lạc thượng, Ưng hạ. 53. Tai ù: Thông nhĩ đạo, Thính linh, Ngoại nhĩ đạo khẩu, An miên 1, Ế minh, Y lung.
54. Câm điếc: Thượng Hậu khê, Thính nguyệt, Y lung, Thượng lung, Á ô, Thính linh
Phần 4. BỆNH HẦU HỌNG, MIỆNG LƯỠI
55. Bệnh hầu họng: Quyền tiêm.
56. Viêm hầu họng: Biển đào, Á ô.
57. Viêm họng cấp mạn: Thượng Liêm tuyền, Hồng âm.
58. Viêm họng: Nội Nghinh hương, Hạ Phù đột, Thất cảnh chùy bàng.
59. Đau họng: Bát tà, Thượng Bát tà, Lạc chẩm, Tiểu cốt không.
60. Đau hầu họng: Tân thức.
61. Viêm amiđan (amygdale): Thất cảnh chùy bàng, Nội khỏa tiêm, Kim tân, Ngọc dịch, Bản môn, Bàng Lao cung, Minh nhỡn, Tam thương, Biển đào.
62. Bệnh ở thanh đới: Hồng âm, Á huyệt, Bàng liêm tuyền, Cường âm, Tăng âm.
63. Trúng gió mất tiếng: Ngoại kim tân, Ngoại ngọc dịch.
64. Tiếng nói không rõ: Thượng liêm tuyền.
65. Mất tiếng: Cường âm, Tăng âm.
66. Câm: Cường âm, Tăng âm, Thượng Liêm tuyền, Á huyệt.
67. Viêm lưỡi: Hải tuyền, Kim tân, Ngọc dịch.
68. Lưỡi sưng to: Bàng Liêm tuyền.
69. Lưỡi nặng: Thiệt trụ.
70. Cơ lưỡi tê bại: Tụ tuyền, Ngoại Kim tân, Ngoại Ngọc dịch.
71. Viêm lợi răng: Nữ tất.
72. Lợi răng có mủ: Vị nhiệt huyệt.
73. Loét chân răng: Giáp nội.
74. Viêm vòm miệng: Thủ trung bình, Nội Dương trì, Ngoại Kim tân, Ngoại Ngọc dịch, Thượng Liêm tuyền.
75. Loét vòm miệng: Kim tân, Ngọc dịch, Giáp nội, Khiên chính.
76. Chảy dãi: Thượng Liêm tuyền.
77. Đau răng: Thống linh, Nha thống, Bát phong, Thượng Bát phong, Bát tà, Thượng Bát tà, Nội khỏa tiêm, Dung hậu, Châu đỉnh, Trạch hạ, Bàng lao cung, Ngoại khỏa tiêm.
78. Đau hàm dưới: Địa hợp.
79. Đau răng hàm dưới: Hạ Ôn lưu.
80. Viêm xoang hàm: Tam trì, Tỵ thông, Sơn căn, Ngạch trung.
Phần 5. BỆNH MẶT
81. Liệt mặt: Giáp nội, Khiên chính, Tán tiếu, Ngư vĩ, Yến khẩu, Tỵ lưu, Thái dương, Địa hợp.
82. Thần kinh mặt tê bại và co rút: Giáp Thừa tương, Ngư yêu.
83. Mặt co giật: Ngư vĩ, Tán tiếu.
84. Đau thần kinh tam thoa: Giáp thừa tương, Thái dương, Tỵ lưu, Yến khẩu.
85. Quai bị: Khiên chính, Quang thái, Ế minh, Tam thương
Phần 6. BỆNH ĐẦU
86. Bệnh ở vùng đầu: Giáp tích 1 – 4.
87. Đầu ngoại thương: Yêu thống 1.
88. Đỉnh đầu đau trướng: Tứ thần thông.
89. Đau sau đầu: Tân thức, Trì hạ.
90. Đau một bên đầu: Lạc chẩm.
91. Đau bên cạnh đầu: An miên 1, Thái dương, Ngư vĩ.
92. Đau đầu: Túc tâm, Phong nham, Ấn thượng, Bát tà, Thượng bát tà, Bát phong, Thượng bát phong, Mục minh, An miên, Dung hậu, Ế minh, Thống linh, Ấn đường, Thái dương.
93. Choáng tiền đình: Ế minh, Não thanh, Nham trì, An miên 1, An miên.
94. Chóng mặt: Ấn đường, Tứ thần thông, Ngạch trung, Sơn căn.
Phần 7. BỆNH GÁY CỔ
95. Bệnh vùng cổ gáy: Giáp tích 1-7.
96. Gáy cổ cứng đau: Cảnh trung.
97. Đau gáy cổ: Ngũ hổ, Dung hậu, Bát tà, Thượng Bát tà.
98. Cứng gáy: Tân thức, Sùng cốt.
99. Sái cổ: Lạc cảnh, Bách lao, Định suyễn, Lạc chẩm, Lạc linh ngũ, Hợp cốc.
100. Lao hạch ở cổ: Thủ Kim môn, Trửu tiêm, Bách lao.
101. Bướu cổ: Kiên nội lăng, Hạ Phù đột, Khí anh, Địa giáp 1, Địa giáp, Tỏa ngoại.
102. Sưng tuyến giáp: Trạch tiền.
103. Cường tuyến giáp: Khí anh.
104. Cường tuyến giáp gây lồi mắt: Thượng Thiên trụ.
Phần 8. BỆNH CHI TRÊN
105. Chi trên liệt một bên: Tý trung.
106. Chi trên run rẩy: Hạ Phù đột.
107. Chi trên co giật: Tý trung..
108. Hai tay không giơ lên được: Ưng thượng.
109. Cánh tay tê dại: Cảnh tý, Trạch tiền.
110. Đau cánh tay: Trạch hạ.
111. Chi trên bại liệt: Cảnh tý, Tỏa ngoại, Kiên thống điểm, Nhu thượng, Huyền trung.
112. Chi trên bại liệt do di chứng não: Ưng thượng.
113. Chi trên tê bại bong gân: Tam lý Ngoại.
114. Chi trên tê bại, bại liệt: Kiên tam châm, Lạc thượng, Ưng hạ, Thượng Khúc trì, Kiến minh, Xích nhiêu.
115. Đau đầu kinh cánh tay: Nhị bạch.
116. Đau bả vai và lưng trên: Bách chủng phong.
117. Đau khớp vai: Kiên nội lăng.
118. Bệnh khớp vai và phần mềm xung quanh: Kiên thống điểm, Trị than 1, Cự cốt hạ, Kiên tam châm.
119. Tổn thương phần mềm cơ vai: Ngân khẩu.
120. Viêm bao gân đầu cơ nhị đầu: Kiên nội lăng.
121. Vai và cánh tay đau: Dạ linh, Nhung thượng, Lạc chẩm, Thiên linh.
122. Cứng khớp hình khúc sau gãy xương: Thân trửu.
123. Khuỷu cánh tay đau: Tam trì.
124. Đau khớp khuỷu: Trửu du.
125. Đau thần kinh cẳng tay: Tý trung.
126. Bệnh phần mềm và khớp cổ tay: Trung tuyền.
127. Cổ tay thõng xuống: Huyền trung.
128. Sưng khớp ngón tay, bàn tay: Nội Dương trì.
129. Bệnh tật ở khớp đốt ngón tay: Bát tà, Thượng Bát tà.
130. Đau khớp ngón tay: Tiểu cốt không.
131. Viêm khớp ngón tay: Tứ phùng.
132. Ngón tay tê dại: Thượng Hậu khê, Bát tà, Thượng Bát tà, Bàng Lao cung.
133. Co cả 5 ngón tay: Ngũ hổ.
134. Cứng khớp ngón cái khó co xuống được: Phượng nhỡn.
135. Tê đầu ngón tay: Thập tuyên.
9. BỆNH LƯNG
136. Đau lưng: Thành cốt, Hạ Côn luân, Trị chuyển cân, Tuyền sinh túc, Hoàng trung, Hạ cực du.
137. Đau lưng trên: Phế nhiệt huyệt.
138. Đau buốt lưng trên, lưng dưới: Tích tam huyệt, Ân hạ.
139. Đau lưng mạn tính: Đĩnh yêu, Khê thượng.
140. Đau thắt lưng: Phế nhiệt huyệt, Tiếp cốt.
141. Tổn thương phần mềm ở lưng: Yêu nghi, Trung không.
142. Tổn thương phần mềm ở thắt lưng: Yêu nhỡn.
143. Bong gân cấp tính thắt lưng: Nữu thương (huyệt Nữu thương).
144. Bệnh tật vùng thắt lưng và xương sống: Giáp tích D11-S2.
145. Đau thắt lưng và xương cùng: Thập thất chùy hạ.
146. Đau lưng đùi: Khánh tân trung, Ân thượng.
147. Thắt lưng và đùi đau: Ngoại âm liêm.
148. Viêm cột sống: Tích tam huyệt, Tích phùng.
149. Viêm đốt sống: Thận tích.
150. Viêm dây chằng đốt sống: Thận tích.
151. Thắt lưng ngoại thương: Yêu thống 1, Yêu thống 3.
152. Đau nhức mình mẩy (thống phong): Ngoại khỏa tiêm, Hạ Côn luân.
153. Viêm tủy sống: Tích phùng.
154. Viêm màng nhện tủy sống: Tích tam huyệt.
155. Xơ hóa từng mảng tủy sống: Thượng nhĩ căn.
156. Các bệnh tật về tủy sống: Tích tam huyệt.
157. Đau xương cùng: Ngọc điền.
158. Bệnh tật ở khớp cùng chậu: Yêu căn.
Phần 10. BỆNH NGỰC
159. Đau ngực: Long hàm.
160. Bệnh lồng ngực và nội tạng trong lồng ngực: Giáp tích D3-D9.
161. Viêm sụn sườn: Tân lặc đầu.
162. Viêm hung mạc: Tả nghi, Hữu nghi, Phế nhiệt huyết, Khí suyễn.
163. Cơ ngực to mềm yếu: Hung đại cơ.
164. Trẻ em đô ngực: Tiểu nhi kê hung.
165. Khối u vú: Tiêu khối.
166. Viêm tuyến vú: Khích thượng, Tả nghi, Hữu nghi.
167. Đau thần kinh liên sườn: Tụy du, Ngân khẩu, Bát chùy hạ, Tả nghi, Hữu nghi, Tân lặc đầu, Xích huyệt, Can nhiệt huyệt.
168. Ngực ngoại thương: Yêu thống 2.
Phần 11. BỆNH CHI DƯỚI
169. Bệnh tật ở chi dưới: Giáp tích L2-S2, Yêu căn.
170. Chi dưới phù thũng: Thừa mệnh.
171. Đau thần kinh tọa: Lăng hậu, Lăng hậu hạ, Ngũ hổ, Đồn trung, Hoàn khiêu, Giang môn tứ huyệt (múi 3 giờ và 6 giờ), Âm cang, Dương cang, Ân thượng, Ân hạ, Thập thất chùy hạ, Bế khổng, Tọa cốt, Thượng Phong thị, Tân Hoàn khiêu.
172. Bại liệt do Hysteria: Âm ủy 1, 2, 3, Tứ liên, Ngũ linh, Linh bảo.
173. Chi dưới liệt một bên: Đồn trung.
174. Chi dưới thấp khớp mạn tính: Thiếu dương duy.
175. Chi dưới lở loét: Tất ngoại.
176. Thấp khớp: Bách trùng sào.
177. Đau khớp: Trị chuyển cân.
178. Chi dưới tê bại, bại liệt: Tân hoàn khiêu, Khách tân trung, Than khang, Than lập, Trị than 6, Than phục, Tứ cường, Kiện tất, Thượng Dương quan.
179. Chi dưới bại liệt: Thận tích, Lăng hậu, Lăng hậu hạ, Túc trung bình, Khoan cốt, Ngoại Âm liêm, Cơ hạ, Tọa cốt, Lan vĩ, Hậu dương quan, Ân hạ, Khách hậu thượng cức.
180. Chi dưới tê bại: Bế khổng, Hạ cực du, Thiếu dương duy, Đảm nang.
181. Liệt do thần kinh bị chèn ép: Ngũ chỉ huyệt, Chỉ bình, Khỏa tam châm, Tất tam châm, Cường khố, Tiền tiến, Kiện khố, Triệt than hoãn kinh điểm, Đê vị, Triệt thượng, Triệt hạ, Đê vị du, Cao vị du, Chế cao.
182. Khớp hông lỏng lẻo: Khoan cữu.
183. Đau thần kinh đùi: Ngoại Âm liêm.
184. Viêm hạch bẹn: Thử khê.
185. Giảm sức cơ khép háng: Thử khê.
186. Bệnh não gây ra hai đùi bắt chéo như cái lưỡi kéo: Hậu Huyết hải, Giải tiền.
187. Đau đùi: Đĩnh yêu, Khê thượng, Hoàn trung.
188. Nâng và khép đùi yếu sức: Cơ hạ.
189. Di chứng bại liệt, trẻ em đau đùi: Ủy thượng.
190. Đau đầu gối đùi: Túc la.
191. Bệnh khớp gối và tổ chức phần mềm xung quanh: Túc trung bình, Hạc đỉnh, Tất nhỡn.
192. Đau khớp gối: Hậu dương quan.
193. Viêm khớp gối: Thượng Dương quan, Khoan cốt, Tất tam châm, Khách tân trung, Đại luân, Túc minh, Lăng hậu hạ, Lăng hậu, Thành cốt, Tất ngoại.
194. Co rút cơ phi dương: Trị chuyển cân.
195. Đau thần kinh mác: Lăng hậu hạ.
196. Co rút bắp chân dưới: Ngọc điền.
197. Co rút cạnh trong bắp chân: Nội khỏa tiêm.
198. Bại liệt trẻ em bàn chân bai ra ngoài: Củ ngoại thương.
199. Bàn chân bai ra ngoài: Đại kiện, Thượng khê.
200. Bàn chân thõng xuống: Lan vĩ, Não thanh.
201. Mu bàn chân sưng đỏ: Khí đoan.
202. Lòng bàn chân đau: Túc tâm, Tiền hậu ẩn châu.
203. Đau gót chân: Thất miên.
204. Ngón chân và bàn chân sưng đỏ: Bát phong, Thượng Bát phong.
205. Ngón cái cong gập: Chỉ văn.
206. Ngón chân tê bại: Khí đoan.
207. Ngón chân đau đớn: Lý Nội đình.
208. Ngứa chân: Hạ thừa sơn.
209. Cước khí: Giao nghi, Thiếu dương duy, Ngoại khỏa tiêm, Khí đoan.
210. Di chứng bại liệt trẻ em: Quan thỏ, Lị tật mẫn cảm điểm, Trực lập, Thừa gian, Ngoại Trực lập, Âm cang, Củ ngoại thương, Dương cang, Kiểu linh, Đài kiên, Cử tý, Chỉ bình, Bàng cốc, Lý thượng, Tứ lý, Khoan cữu, Thượng Phong thị, Tiền tiến, Mại bộ, Khiêu dược, Hoàn dược, Lý ngoại, Thập thất chùy hạ, Trúc trượng.
211. Di chứng bại liệt trẻ em bàn chân thõng xuống: Hĩnh hạ.
212. Di chứng bại liệt trẻ em bàn chân bai vào trong: Củ nội phiên.
213. Di chứng bại liệt trẻ em đầu gối quặt ra sau, teo cơ tam đầu cẳng chân: Ủy hạ.
214. Di chứng bại liệt trẻ em đi bằng gót chân: Lạc địa.
215. Di chứng bại liệt trẻ em đi bằng mũi chân (nhón gót): Căn bình.
216. Các loại hình bại liệt: Tứ lý, Chiến than.
217. Tứ chi ngoại thương: Yếu thống 3, Yếu thống 2, Yếu thống 1.
Phần 12. TRÚNG GIÓ LIỆT NỬA NGƯỜI
218. Trúng gió hôn mê: Khí đoan.
219. Trúng gió: Bách chủng phong.
220. Trúng gió liệt nửa người: Đại đôn, Kiên nội lăng.
221. Bán thân bất toại: Thượng nhĩ căn.
222. Trúng gió bại liệt: Trị than 1.
223. Liệt nửa người: Kiểu linh, Cảnh trung, Hạ Côn luân, Ngoại khỏa tiêm, Mại bộ, Thượng Phong thị, Tiền tiến, Kiện khố.
224. Bị chấn thương gây ra co giật: Triệt than hoãn kinh điểm.
225. Liệt do chấn thương: Thấp thất chùy hạ.

Phần 13. BỆNH NÃO
226. Bệnh não: Tuyền sinh túc, Trị não 1, 2, 3, 4, 5.
227. Xuất huyết não: An miên 1, An miên 2.
228. Khối u hạ khâu não: Hạ Tân thức.
229. Đại não phát triển không đủ: Tân nhất.
230. Di chứng não đần độn: Hưng phấn, Não thanh.
231. Úng thuỷ não: Trung tiếp, Tích trung.
232. Di chứng não: Phong nham, Hạ Á môn, Phó Á môn, Trúc trượng, Giang môn tứ huyệt (múi 6 giờ).
Phần 14. BỆNH HUYẾT ÁP
233. Huyết áp cao: Huyết áp điểm, Kiện nội lăng, An miên 1, An miên 2, Tiền hậu ẩn châu, Ấn đường, Tĩnh mạch sau tai, Tân Khúc trì, Lạc linh ngũ, Nham trì.
234. Huyết áp thấp: Huyết áp điểm.
Phần 15. BỆNH TIM
235. Hồi hộp: Ngạch trung, An miên 1, An miên 2, Huyền trung, Ưng thượng, Hạ hiệp bạch, Khích thượng, Tiểu thiên tâm.
236. Hồi hộp thổn thức: An miên.
237. Bệnh tim: Cự khuyết du.
238. Bệnh van tim: Khích thượng.
239. Viêm màng trong tim: Tả nghi, Hữu nghi.
240. Bệnh tim do phong thấp: Hạ Hiệp bạch, Tiểu thiên tâm, Thận tân.
241. Bứt rứt: An miên 3, An miên 4.
242. Tim đập quá chậm: Hưng phấn.
243. Viêm tắc động mạch: Mạch căn, Thượng Khúc tuyền, Tân sinh.
Phần 16. BỆNH PHỔI
244. Viêm phổi: Phế nhiệt huyệt.
245. Tràn khí màng phổi: Tứ hoa.
246. Lao phổi: Nạn môn, Lục hoa, Bát hoa, Tứ hoa.
247. Lao phổi và các loại lao: Kết hạch huyệt.
248. Viêm phế quản: Định suyễn, Ngoại Định suyễn, Sùng cốt, Nạn môn, Khí suyễn, Cự khuyết du, Lục hoa, Bát hoa, Tứ hoa, Trung tuyền, Tân lặc đầu, Phế nhiệt huyệt, Can nhiệt huyệt.
249. Ho: Bách lao, Xích huyệt.
250. Ho gà: Tứ phùng.
251. Hen: Đàm suyễn huyệt, Xích huyệt, Tân lặc đầu, Tụ tuyền, Nạn môn, Cự khuyết du, Lục hoa, Bát hoa, Trung tuyền, Bản môn.
252. Cơ hô hấp tê bại: Hô hấp điểm.
253. Ngừng hô hấp: Hô hấp điểm.
Phần 17. BỆNH GAN MẬT
254. Viêm gan: Can nhiệt huyệt, Bát chùy hạ, Can viêm điểm, Tỳ nhiệt huyệt, Can tâm châm.
255. Gan sưng to: Can thất, Can phòng.
256. Đau vùng gan: Can thất, Can phòng, Can tam châm.
257. Bệnh gan mật: Khu biên, Trọc dục.
258. Gan lách sưng to: Bĩ căn, Huyết phủ.
259. Bệnh túy mật: Đảm nang huyệt.
260. Viêm túi mật: Lăng hạ, Can nhiệt huyệt, Kiểu linh.
261. Giun chui ống mật: Lăng hạ, Túc ích thông.
Phần 18. BỆNH LÁ LÁCH, TỤY
262. Lá lách sưng to, cường lách: Tỳ nhiệt huyệt.
263. Viêm tuyến tụy: Tỳ nhiệt huyệt.
Phần 19. BỆNH DẠ DÀY
264. Bệnh dạ dày: Tụy du, Khu biên, Cự khuyết du.
265. Đau dạ dày: Tiếp cốt, Lạc chẩm, Quan thỏ, Bát phong, Thượng Bát phong, Vị lạc, Trung tuyền, Thống linh, Vị nhiệt huyệt, Thực thương, Long hàm.
266. Sa dạ dày: Đề vị, Vị thượng huyệt, Vị lạc, Thực thương.
267. Viêm dạ dày: Bĩ căn, Mai hoa, Thực quản.
268. Co thắt dạ dày: Vị thư, Cứu tam giác, Tê tứ biên, Lạc linh ngũ.
269. Thừa toan dạ dày: Thủy thượng.
270. Loét dạ dày: Vị thư.
271. Loét dà dày, tá tràng: Thuỷ thượng, Hội dương huyệt.
272. Loét tá tràng: Thực thương, Mai hoa.
273. U thực quản thời kỳ cuối gây ra trướng hơi ở ruột: Xuất khí huyệt.
274. Co thắt thực quản: Tuyền sinh túc, Trung khôi.
Phần 20. BỆNH VÙNG BỤNG
275. Tự nhiên đau bụng: Độc âm.
276. Đau bụng: Thủy thượng, Cứu tam giác.
277. Đau bụng dưới: Đề thác huyệt.
278. Đau co thắt bụng dưới: Duy hào, Khí môn.
279. Bệnh nội tạng trong bụng: Giáp tích D5-L5.
Phần 21. BỆNH ĐƯỜNG RUỘT
280. Bệnh đường ruột: Vạn lý, Trường phong.
281. Bệnh đường ruột trẻ em: Minh nhỡn.
282. Viêm ruột cấp: Phúc tứ huyệt, Thủ tứ huyệt, Nhị lý bán, Thập vương, Kim tân, Ngọc dịch.
283. Viêm ruột: Chỉ tả, Tiếp cốt, Bĩ căn, Quan thỏ, Kinh trung, Trúc trượng, Thực quản, Khí trung.
284. Viêm ruột thừa cấp: Lan vĩ.
285. Viêm ruột thừa: Tử cung.
286. Viêm ruột mạn tính: Tê tứ biên, Cứu tam giác.
287. Tăng nhu động ruột: Duy bào.
288. Ruột co thắt: Khí trung.
289. Lao ruột: Trúc trượng.
Phần 22. KÍ SINH TRÙNG ĐƯỜNG RUỘT
290. Ký sinh trùng đường ruột: Chỉ tả.
291. Bệnh giun đũa: Tứ phùng.
292. Bệnh giun móc: Sang Tân môn, Hạ tiêu du, Trung tiêu du.
Phần 23. BỆNH TIÊU HÓA
293. Ăn uống không biết ngon: Trọc dục.
294. Tiêu hoá kém: Lan vĩ, Đề vị, Mai hoa, Thực quản, Tê tứ biên.
295. Trẻ em tiêu hóa kém: Tứ phùng.
296. Cam tích: Tứ phùng.
297. Bí đại tiện: Yến khẩu.
298. Lỵ: Lị tật mẫn cảm điểm.
299. Ỉa chảy: Thủy thượng.
300. Bại liệt gây ra bí đại tiện: Thông tiện.
301. Bại liệt gây ra đại tiểu tiện không tự chủ: Thâm Yêu du, Đả nhãn, Lý tiện, Giang môn tứ huyệt (điểm 6 giờ), Vĩ cốt bàng.
302. Trẻ em ỉa chảy: Tuyệt nhâm.
Phần 24. BỆNH THẬN, BÀNG QUANG
303. Viêm cầu thận: Tử cung.
304. Viêm thận: Thận nhiệt huyệt.
305. Sa thận: Yêu nhỡn, Bĩ căn.
306. Viêm đường tiết niệu: Thận nhiệt huyệt.
307. Viêm bàng quang: Hạ cực du, Tử cung.
308. Căng bàng quang: Yến khẩu, Kinh trung.
309. Bệnh các nội tạng trong hố chậu: Giáp tích L1-S4.
310. Viêm hố chậu: Tử cung, Hạ chùy.
311. Viêm hố chậu mạn: Tân Khí huyệt.
312. Đái đêm: Dạ niệu.
313. Bại liệt gây đái không cầm: Hạ Trung cực.
314. Bại liệt gây ra trở ngại chức năng bàng quang: Âm biên.
315. Đái dầm: Can viêm điểm, Di niệu, Dạ niệu, Long môn, Chỉ tả, Trường phong.
316. Tiêu khát: Kim tân, Ngọc dịch, Tụ tuyền, Thiệt trụ, Hải tuyền.
317. Đái đường: Bát chùy hạ, Thận hạ, Tụy du.
318. Bí tiểu tiện: Chỉ tả.
319. Viêm tinh hoàn: Tử cung, Trường di, Yêu nhỡn, Mẫu chỉ lý hoành văn.
320. Di tinh: Trường phong, Di tinh, Huyết phủ.
321. Xuất tinh sớm: Di tinh.
322. Ngứa bộ hạ: Di tinh.
323. Sán khí: Cứu tam giác, Đề thác huyệt.
Phần 25. BỆNH HẬU MÔN
324. Bệnh tật ở hậu môn: Thập thấy chùy hạ.
325. Trĩ: Trúc trượng, Trạch hạ, Nhị bạch.
326. Trĩ lòi dom: Bàng cường, Nhị bạch.
Phần 26. RẮN CẮN
327. Rắn cắn: Bát phong, Thượng Bát phong, Bát tà, Thượng Bát tà.
Phần 27. BỆNH MÁU
328. Thiếu máu: Lục hoa, Bát hoa, Bần huyết linh, Khí trung.
329. Tất cả các loại xuất huyết: Huyết sầu.
Phần 28. BỆNH SỐT
330. Sốt cao: Bát phong, Thượng Bát phong, Bát chùy hạ, Nhị Chùy hạ, Sùng cốt, Ngược môn.
331. Sốt cao: Nhĩ tiêm, Thập tuyên, Tam thương.
Phần 29. BỆNH MỒ HÔI
332. Chứng nhiều mồ hôi: Kiên nội năng.
Phần 30. BỆNH CẢM CÚM
333. Cảm mạo: Tam thương, Ấn đường, Thái dương, Sùng cốt.
334. Cúm: Tam thương.
335. Say nắng: Thập vương, Thập tuyên, Nội Nghing hương.
336. Hôn mê: Thập tuyên, Thập nhị tỉnh.
337. Choáng ngất: Thốn bình.
338. Ngất xỉu: Thập tuyên.
Phần 31. TRẺ EM KINH PHONG
339. Trẻ em co giật: Ấn đường, Yến khẩu, Nội Dương trì, Thập tuyên.
340. Sốt cao co giật: Thập nhị tỉnh huyệt.
341. Trẻ em kinh phong: Thập vương, Lý nội đình.
Phần 32. BỆNH CƠ HOÀNH
342. Cơ hoành co thắt: Hải tuyền, Ách nghịch, Hô hấp.
343. Nấc: Trung khôi.
Phần 33. NÔN MỬA
344. Nôn mửa: Vị nhiệt huyệt, Chỉ ẩu, Trung khôi.
345. Thổ tả: Đại cốt không
Phần 34. ĐỜM
346. Nhiều đờm: Chỉ ẩu
Phần 35. BỆNH NGOÀI DA
347. Bệnh ngoài da: Tĩnh mạch sau tai.
348. Viêm bì thần kinh: Bát phong, Thượng Bát phong.
349. Phong nhiệt ẩn chẩn: Kiên nội lăng.
350. Dị ứng mẩn ngứa: Bách trùng sào, Định suyễn, Bách chủng phong, Chỉ dương.
351. Quá mẫn cảm viêm da: Chỉ dương.
352. Mụn nhọt: Trửu tiêm, Đinh du.
353. Ghẻ lở: Ngược môn.
354. Ghẻ ruồi: Thiếu dương duy, Chỉ dương.
355. Phù thũng: Tê tứ biên.
Phần 36. BỆNH TINH THẦN, THẦN KINH
356. Thần kinh suy nhược: Phong nham, Cự huyết du, Tứ thần thông.
357. Bệnh mạn tính gây ra suy nhược thần kinh: Nạn môn, Lục hoa, Bát hoa.
358. Tâm lực suy kiệt: Thốn bình.
359. Thần kinh phân liệt: Hổ biên, Chỉ chưởng, Tân nhất, Đầu nhiếp, An miên 1, An miên 2, Định thần.
360. Bệnh tinh thần: Phong nham, Túc trung bình, Thiên linh, Nữ tất, Xích nhiêu, Âm ủy 1, 2, 3, Tứ liên, Linh bào, Ngũ liên, Thừa mệnh, Dạ linh, Thượng bạch, Ế minh, An miên, Nhị
chùy hạ, Hậu Dương quan.
361. Bệnh thần kinh chức năng: Tý trung, Thập tuyên, Trọc dục.
362. Bệnh thần kinh chức năng (Hysteria): Hổ biên, Phong nham.
363. Trí nhớ giảm: Đầu nhiếp.
364. Hay quên: Não thanh, Chỉ chưởng.
365. Mất ngủ: An miên, Chỉ chưởng, An miên 4, Ế minh, Thất miên, An miên 3, An miên 1, An miên 2, Ấn đường, Ngạch trung, Sơn căn.
366. Ham ngủ nhiều: Hưng phấn, Não thanh.
Phần 37. BỆNH ĐỘNG KINH
367. Động kinh: Thập tuyên, Lý nội đình, Thừa mệnh, Tứ thần thông, Tiếp cốt, Nhị chùy hạ, Huyệt Điên bệnh, cứu Thương bạch, Định thần, Yêu kỳ, Sùng cốt, Tân nhất, Hổ biên, Chỉ chưởng.
368. Điên: Tiếp cốt.
Phần 38. BỆNH PHỤ KHOA
369. Bệnh phụ khoa: Yêu nhỡn, Yêu nghi.
370. Kinh nguyệt không đều: Bát phong, Ngoại Tứ mãn, Trường di, Tử cung, Hạ chùy, Giao
nghi, Kinh trung, Liêu liêu, Túc la, Thái âm kiểu.
371. Hành kinh đau bụng: Thập thất chùy hạ, Tử cung, Định thần, Can viêm điểm.
372. Bế kinh: Huyết phủ.
373. Kinh nguyệt quá nhiều: Bào môn, Tử hộ.
374. Xuất huyết dạ con: Thập thất chùy hạ.
375. Công năng dạ con xuất huyết: Thái âm kiểu.
376. Xuất huyết do liệt dạ con: Khí môn.
377. Băng lậu huyết: Liêu liêu, Cưu kỷ, Long môn, Túc tâm.
378. Nhiều khí hư: Giao nghi, Cưu kỷ.
379. Viêm phần phụ: Trường di.
380. Viêm buồng trứng: Huyết phủ.
381. Viêm cổ dạ con mạn tính: Tử cung cảnh.
382. Sa dạ con: Thái âm kiểu, Duy bào, Tử cung, Đình đầu, Đề thác huyệt, Đề giang xơ, Xung gian, Bàng cường.
383. Vô sinh: Thái âm kiểu, Long môn, Tân Khí huyệt.
384. Muộn con: Tử cung, Bào môn, Tử hộ.
385. Không muốn đẻ: Tuyệt nhâm.
386. Khó đẻ: Ngọc điền.
387. Sót nhau: Độc âm.
388. Sốt cao sau đẻ: Đại luân, Túc minh, Túc la.
389. Khí hư sau đẻ: Bào môn, Tử hộ.

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Đăng nhập thành viên

Thăm dò ý kiến

Bạn có nhận xét gì về phiên bản website mới của chúng tôi?

Tốt

Khá

Trung Bình

Kém

Logo Tuệ Tĩnh Đường Liên Hoa
Logo Cơm Chay Dưỡng Sinh Liên Hoa
Các món ăn Liên Hoa quán